noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung (trên bầu trời). That part of a circle which a heavenly body appears to pass through as it moves above and below the horizon. Ví dụ : "The moon's arc across the sky was spectacular last night. " Đường cung trăng đi qua bầu trời đêm qua thật là ngoạn mục. astronomy space math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, vòng cung. A continuous part of the circumference of a circle (circular arc) or of another curve. Ví dụ : "The Ferris wheel's arc reached high above the crowd. " Vòng cung của đu quay khổng lồ vươn cao lên trên đám đông. math part figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, vòng cung. A curve, in general. Ví dụ : "The rollercoaster's arc took riders high above the ground. " Đường vòng cung của tàu lượn siêu tốc đưa người chơi lên rất cao khỏi mặt đất. math physics astronomy part structure figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, hình cung. A band contained within parallel curves, or something of that shape. Ví dụ : "The stained-glass window depicted a colorful arc of the rainbow. " Cửa sổ kính màu vẽ một hình cung rực rỡ của cầu vồng. math appearance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ quang điện. (electrics) A flow of current across an insulating medium; especially a hot, luminous discharge between either two electrodes or as lightning. Ví dụ : "A sudden arc of electricity jumped between the metal doorknob and the woman's finger as she touched it. " Một luồng hồ quang điện bất ngờ phóng ra giữa tay nắm cửa kim loại và ngón tay của người phụ nữ khi cô ấy chạm vào. electronics physics energy technology electric science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cốt truyện, tuyến truyện. A story arc. Ví dụ : "The main arc of the school play tells the story of a student overcoming their fear of public speaking. " Cốt truyện chính của vở kịch ở trường kể về một học sinh vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông. story entertainment media literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, vòng cung. A continuous mapping from a real interval (typically [0, 1]) into a space. Ví dụ : "The animation showed the arc of the ball as it traveled through the air. " Đoạn hoạt hình cho thấy vòng cung đường bay của quả bóng khi nó bay trên không trung. math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung, cạnh có hướng. A directed edge. Ví dụ : "The arc from history class to lunch break was the longest part of my day. " Cung thời gian, hay khoảng thời gian có hướng, từ giờ học sử đến giờ nghỉ trưa là phần dài nhất trong ngày của tôi. computing technical math logic internet system structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng cung ba điểm, vạch ba điểm. The three-point line. Ví dụ : "The basketball player shot the ball from beyond the arc, scoring three points. " Cầu thủ bóng rổ ném bóng từ ngoài vạch ba điểm, ghi được ba điểm. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ quang. An arclight. Ví dụ : "The school auditorium was lit by powerful arclights. " Hội trường của trường được chiếu sáng bởi những đèn hồ quang rất mạnh. technology energy device electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi theo hình vòng cung, uốn cong. To move following a curved path. Ví dụ : "The airplane expertly arc'd over the mountain range. " Chiếc máy bay lượn một đường vòng cung điệu nghệ qua dãy núi. action way physics math space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong, tạo thành hình cung. To shape into an arc; to hold in the form of an arc. Ví dụ : "The gardener carefully arced the branches of the rose bush, creating a beautiful, symmetrical shape. " Người làm vườn cẩn thận uốn cong những cành hoa hồng, tạo thành một hình dáng đối xứng đẹp mắt. architecture art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hồ quang điện. To form an electrical arc. Ví dụ : "The faulty wiring in the classroom arc'ed, causing a brief but intense flash of light. " Dây điện bị lỗi trong lớp học đã tóe lửa điện, gây ra một tia sáng chói lòa trong khoảnh khắc. energy technology physics electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc