Hình nền cho sprinkler
BeDict Logo

sprinkler

/ˈspɹiŋklɚ/

Định nghĩa

noun

Vòi phun nước, hệ thống phun nước.

Ví dụ :

Người làm vườn dùng vòi phun nước để tưới cho những cây khát nước trong vườn.
noun

Đầu phun nước chữa cháy, Vòi phun nước chữa cháy.

Ví dụ :

Cái vòi phun nước chữa cháy trên trần văn phòng tự động phun nước khi có người nướng bánh mì cháy khét trong lò vi sóng.
noun

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn khiêu vũ của trường, học sinh đó đã trình diễn điệu nhảy tưới cây, uyển chuyển duỗi một tay ra phía trước và bắt chước động tác xoay tròn của vòi phun nước tưới cây.