Hình nền cho parable
BeDict Logo

parable

/ˈpaɹəbəl/ /ˈpæɹ.ə.bəl/

Định nghĩa

noun

Ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn, dụ ngôn.

Ví dụ :

Các bài giảng Công giáo thường dựa trên ít nhất một bài đọc Kinh Thánh, thường là các dụ ngôn.