

pascal
Định nghĩa
Từ liên quan
efficiency noun
/ɪˈfɪʃn̩si/
Hiệu quả, năng suất.
"The efficiency of the planning department is deplorable."
Hiệu quả làm việc của phòng kế hoạch thật đáng thất vọng.
international noun
/ˌɪntəˈnæʃ(ə)n(ə)l/ /ˌɪntɚˈnæʃ(ə)n(ə)l/