verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt, quây, rào. To enclose in a pen. Ví dụ : "The farmer was busy penning the sheep before the storm arrived. " Người nông dân bận rộn rào đàn cừu lại trước khi bão đến. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết, soạn, chấp bút. To write (an article, a book, etc.). Ví dụ : "The student was penning a letter to her grandmother. " Cô sinh viên đang chấp bút viết một lá thư cho bà của mình. writing literature language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc viết lách, sáng tác văn chương. Writing; literary composition. Ví dụ : "the idle pennings of a poetic daydreamer" Những dòng chữ vu vơ của một người mơ mộng làm thơ. writing literature communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu, đơn vị tiền tệ. An old currency unit, the Swedish penning. Ví dụ : "My grandfather collected old Swedish coins, including several pennings. " Ông tôi sưu tầm tiền xu Thụy Điển cổ, trong đó có vài đồng penning (một đơn vị tiền tệ cổ). history value economy unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc