Hình nền cho perseverance
BeDict Logo

perseverance

/ˌpɜːsəˈvɪəɹəns/ /ˌpɝsəˈvɪɹəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dù đã thi trượt bằng lái xe hai lần, nhưng nhờ sự kiên trì bền bỉ mà cuối cùng cô ấy đã thi đậu ở lần thử thứ ba.