BeDict Logo

peers

/pɪəz/ /pɪɹz/
Hình ảnh minh họa cho peers: Người đồng trang lứa, người ngang hàng, vật tương đương.
 - Image 1
peers: Người đồng trang lứa, người ngang hàng, vật tương đương.
 - Thumbnail 1
peers: Người đồng trang lứa, người ngang hàng, vật tương đương.
 - Thumbnail 2
noun

Người đồng trang lứa, người ngang hàng, vật tương đương.

Trong lớp, nhiều người cho rằng tác phẩm của Maria là đẹp nhất, khó ai sánh bằng về mặt sáng tạo, gần như không có ai ngang tài cả.

Hình ảnh minh họa cho peers: Kết nối ngang hàng, ngang cấp.
verb

Thay vì trả tiền cho một nhà cung cấp dịch vụ internet lớn để truyền tải dữ liệu, công ty chúng tôi kết nối ngang hàng trực tiếp với các mạng lưới địa phương khác để trao đổi dữ liệu miễn phí.