Hình nền cho philosophized
BeDict Logo

philosophized

/fɪˈlɒsəfaɪzd/ /fəˈlɒsəfaɪzd/

Định nghĩa

verb

Triết lý, suy tư triết học, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Sau khi thi trượt, Maria ngồi nghiền ngẫm về bản chất của việc học và tầm quan trọng của sự kiên trì.