noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa băng. An ice axe/ice ax. Ví dụ : "The climber relied on her piolet to maintain balance as she ascended the icy slope. " Người leo núi dựa vào chiếc búa băng của mình để giữ thăng bằng khi leo lên con dốc đóng băng. utensil sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc