Hình nền cho piolet
BeDict Logo

piolet

/ˈpjəʊ.leɪ/ /ˈpiː.ə.leɪ/

Định nghĩa

noun

Búa băng.

Ví dụ :

Người leo núi dựa vào chiếc búa băng của mình để giữ thăng bằng khi leo lên con dốc đóng băng.