BeDict Logo

piñata

/pɪˈnjɑːtə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The children eagerly awaited their turn to break the piñata at the birthday party."
Các em nhỏ háo hức chờ đến lượt mình đập vỡ chiếc piñata trong bữa tiệc sinh nhật.