verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt mắt. To cover the eyes, in order to make someone unable to see. Ví dụ : "The children blindfolded each other before starting the party game. " Trước khi bắt đầu trò chơi trong tiệc, bọn trẻ bịt mắt nhau. action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che mắt, làm lu mờ, che đậy. To obscure understanding or comprehension. Ví dụ : "The company's misleading advertisement blindfolded customers to the product's true flaws. " Quảng cáo sai lệch của công ty đã che mắt khách hàng, khiến họ không thấy được những khuyết điểm thật sự của sản phẩm. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bịt mắt, che mắt. Wearing a blindfold Ví dụ : "The blindfolded child tried to guess the flavors of the different candies. " Đứa trẻ bị bịt mắt cố gắng đoán hương vị của các loại kẹo khác nhau. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc