adjective🔗ShareCó thể chơi được. Able to be played."Not all compact discs are playable in car stereos."Không phải đĩa CD nào cũng có thể chơi được trên hệ thống âm thanh của xe hơi.gameentertainmentsporttechnologycomputingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thể chơi được, chơi được. (games) Of a move, giving a reasonable result; able to be played without losing."Is MAGICS a playable word in Scrabble?"Trong trò Scrabble, từ "MAGICS" có phải là một từ có thể đánh được mà không bị thua không?gameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thể chơi được, thú vị để chơi. (games) Of a game, able to be played and enjoyed."The demo version of the game was playable, but it only had a few levels. "Bản chơi thử của trò chơi này chơi được, nhưng chỉ có vài màn thôi.gameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc