noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa, vòng tròn mỏng. A thin, flat, circular plate or similar object. Ví dụ : "A coin is a disc of metal." Một đồng xu là một đĩa kim loại mỏng, dẹt hình tròn. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa đệm. An intervertebral disc. Ví dụ : "After lifting the heavy box, he felt a sharp pain in his back and worried he had injured one of his discs. " Sau khi nhấc cái hộp nặng, anh ấy cảm thấy đau nhói ở lưng và lo lắng rằng mình đã làm tổn thương một trong những đĩa đệm của mình. anatomy medicine body organ physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa, vòng. Something resembling a disc. Ví dụ : "The children used round cardboard pieces as discs for their board game. " Bọn trẻ dùng những miếng bìa cứng tròn như những chiếc đĩa để chơi trò chơi trên bàn cờ của chúng. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa nhạc, đĩa than. A vinyl phonograph / gramophone record. Ví dụ : "Turn the disc over, after it has finished." Lật mặt đĩa than lại sau khi nó đã chạy xong. music entertainment media sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa, phiến. The flat surface of an organ, as a leaf, any flat, round growth. Ví dụ : "The lily pads floated on the pond, their green discs creating a peaceful scene. " Những lá súng trôi nổi trên mặt ao, những phiến lá xanh hình đĩa của chúng tạo nên một khung cảnh thanh bình. organ plant biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa bay, đĩa. (ultimate frisbee) A Frisbee. Ví dụ : "The ultimate frisbee team practiced throwing the discs in the park. " Đội tuyển ultimate frisbee đã luyện tập ném đĩa bay ở công viên. sport game utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc