adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đều, bằng phẳng. So as to form a flat surface. Ví dụ : "Spread the icing evenly over the cake." Trét kem lên bánh sao cho thật đều và bằng phẳng. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đều, đồng đều, công bằng. In a fair manner of distribution, giving the same amount or number to each; equally. Ví dụ : "To avoid arguments, he divided the sweets evenly between his two children." Để tránh cãi nhau, anh ấy chia kẹo đồng đều cho hai con. amount business economy math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đều, một cách đều đặn. In a manner that leaves no remainder. Ví dụ : "12 is evenly divisible by 2, 3, 4 and 6." Số 12 chia hết cho 2, 3, 4 và 6 một cách đều đặn, không dư số nào. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẵn. In terms of or by means of even numbers. Ví dụ : "The rows in the stadium were numbered evenly, starting with number 2. " Các hàng ghế trên sân vận động được đánh số chẵn, bắt đầu từ số 2. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc