Hình nền cho evenly
BeDict Logo

evenly

/ˈiːvənli/ /ˈiːvɪnli/

Định nghĩa

adverb

Đều, bằng phẳng.

Ví dụ :

"Spread the icing evenly over the cake."
Trét kem lên bánh sao cho thật đều và bằng phẳng.