Hình nền cho compact
BeDict Logo

compact

/kəmˈpækt/

Định nghĩa

noun

Hiệp ước, thỏa thuận.

Ví dụ :

Gia đình đã đạt được một thỏa thuận để chia sẻ việc nhà đồng đều hơn.
noun

Hộp phấn trang điểm, hộp phấn con gái.

Ví dụ :

"My mother keeps a compact in her purse for touch-ups throughout the day. "
Mẹ tôi luôn mang theo hộp phấn trang điểm trong ví để dặm lại phấn khi cần suốt cả ngày.
noun

Ví dụ :

Tờ báo địa phương xuất bản một phiên bản khổ nhỏ, tập trung vào các bài viết chuyên sâu về ngân sách trường học và chính trị địa phương, khác với các tờ báo lá cải giật gân hơn.
adjective

Nhỏ gọn, kín và bị chặn.

Ví dụ :

Một tập hợp S các số thực được gọi là compact (nhỏ gọn, kín và bị chặn) nếu mọi dãy số trong S đều có một dãy con hội tụ về một phần tử cũng nằm trong S.
adjective

- Gọn.

(of a set) Such that every open cover of the given set has a finite subcover.

Ví dụ :

Tập hợp các bài tập của khóa học toán này "compact"; bất kỳ lịch trình hoàn thành chúng nào cũng có thể rút gọn thành một số lượng ngày cụ thể giới hạn.