BeDict Logo

speakers

/ˈspiːkəz/ /ˈspikɚz/
Hình ảnh minh họa cho speakers: Diễn giả, Chủ tịch.
noun

Chủ tịch của Hạ viện Hoa Kỳ và Chủ tịch của Hạ viện Anh đều đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì trật tự trong các cuộc tranh luận.

Hình ảnh minh họa cho speakers: Người nói, diễn giả.
noun

Người nói, diễn giả.

Những người nói tại hội nghị bao gồm bác sĩ, nhà nghiên cứu và bệnh nhân chia sẻ kinh nghiệm của họ về phương pháp điều trị mới.

Hình ảnh minh họa cho speakers: Van bấm quãng tám.
noun

Giáo viên dạy clarinet giải thích rằng bấm đúng các van bấm quãng tám sẽ giúp tạo ra những nốt nhạc chính xác ở quãng cao.