noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công. A peacock. Ví dụ : "My brother saw a beautiful po strutting around the garden. " Anh trai tôi thấy một con công tuyệt đẹp đang đi nghênh ngang trong vườn. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô, bồn đi vệ sinh. A chamberpot. Ví dụ : ""Before indoor plumbing, people used a po at night to avoid going outside to the outhouse." " Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, người ta dùng bô vào ban đêm để khỏi phải ra ngoài nhà xí. utensil item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc