Hình nền cho chamberpot
BeDict Logo

chamberpot

/ˈtʃeɪmbərpɒt/ /ˈtʃeɪmbərpɑːt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, người ta thường dùng vào ban đêm thay vì phải ra ngoài nhà xí.