verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, trương lên, phình ra. To swell; protuberate; bulge or spread out. Ví dụ : "The new football jersey was so tight that his chest was strutting out over his shirt. " Chiếc áo đấu bóng đá mới quá chật khiến ngực anh ấy phồng lên hằn rõ trên áo. appearance body style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, nghênh ngang. (originally said of fowl) To stand or walk stiffly, with the tail erect and spread out. Ví dụ : "The peacock was strutting across the lawn, showing off his colorful feathers. " Con công đang đi nghênh ngang trên bãi cỏ, khoe bộ lông sặc sỡ của nó. animal action style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nghênh ngang, điệu bộ kênh kiệu. To walk proudly or haughtily. Ví dụ : "He strutted about the yard, thinking himself master of all he surveyed." Hắn ta nghênh ngang đi lại trong sân, tự cho mình là chủ nhân của tất cả những gì hắn nhìn thấy. appearance action style character way person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phồng lên, thổi phồng, làm to ra, đề cao. To cause to swell; enlarge; give more importance to. Ví dụ : "The politician was strutting his achievements at the rally, making them seem more significant than they actually were. " Vị chính trị gia đang thổi phồng những thành tựu của mình tại cuộc mít tinh, khiến chúng có vẻ quan trọng hơn thực tế. appearance attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, làm phồng lên. To protrude; cause to bulge. Ví dụ : "The overloaded shelf was strutting under the weight of the books. " Cái kệ sách quá tải đang bị phồng lên dưới sức nặng của những cuốn sách. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, gia cố, củng cố. To brace or support by a strut or struts; hold in place or strengthen by an upright, diagonal, or transverse support. Ví dụ : "The construction workers are strutting the unstable wall to prevent it from collapsing. " Các công nhân xây dựng đang chống tường yếu ớt bằng các thanh chống để tránh nó bị đổ sập. structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ vênh váo, dáng điệu nghênh ngang. The act of one who struts. Ví dụ : "The peacock's strutting displayed his magnificent feathers to the admiring hens. " Điệu bộ vênh váo của con công trống phô diễn bộ lông lộng lẫy của nó cho những con mái đang ngưỡng mộ. style action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc