Hình nền cho strutting
BeDict Logo

strutting

/ˈstrʌtɪŋ/ /ˈstrʌɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phồng lên, trương lên, phình ra.

To swell; protuberate; bulge or spread out.

Ví dụ :

"The new football jersey was so tight that his chest was strutting out over his shirt. "
Chiếc áo đấu bóng đá mới quá chật khiến ngực anh ấy phồng lên hằn rõ trên áo.
verb

Làm phồng lên, thổi phồng, làm to ra, đề cao.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đang thổi phồng những thành tựu của mình tại cuộc mít tinh, khiến chúng có vẻ quan trọng hơn thực tế.