Hình nền cho positioning
BeDict Logo

positioning

/pəˈzɪʃənɪŋ/ /pəˈzɪʃnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Định vị, sắp đặt, bố trí.

Ví dụ :

Giáo viên đang sắp xếp bàn ghế thành hình tròn để chuẩn bị cho buổi thảo luận của lớp.