Hình nền cho predecease
BeDict Logo

predecease

/ˌpɹiːdəˈsiːs/

Định nghĩa

noun

Chết trước, qua đời trước.

Ví dụ :

Thật đau lòng khi một đứa trẻ chết trước cha mẹ của mình.