Hình nền cho husbands
BeDict Logo

husbands

/ˈhʌzbəndz/

Định nghĩa

noun

Chồng, đức ông chồng, người chủ gia đình.

Ví dụ :

Ở làng, những người chủ gia đình cùng nhau sửa chữa giếng nước chung của làng.
noun

Ông chồng, người quản lý.

Ví dụ :

Gia đình tin tưởng các chú của chúng như những người quản lý tài sản thừa kế của con cái, cẩn thận quản lý số tiền cho đến khi chúng đủ tuổi để nhận.
verb

Tiết kiệm, sử dụng khôn ngoan.

Ví dụ :

Để có đủ tiền cho con cái ăn học, cô ấy tiết kiệm từng đồng trong khoản tiết kiệm của mình rất cẩn thận, tránh mọi chi tiêu không cần thiết.
verb

Làm chồng, chăm sóc, nhận trách nhiệm.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận vun vén tài sản của mình, đảm bảo đủ thóc lúa để nuôi gia súc qua mùa đông.