BeDict Logo

husbands

/ˈhʌzbəndz/
Hình ảnh minh họa cho husbands: Ông chồng, người quản lý.
noun

Ông chồng, người quản lý.

Gia đình tin tưởng các chú của chúng như những người quản lý tài sản thừa kế của con cái, cẩn thận quản lý số tiền cho đến khi chúng đủ tuổi để nhận.

Hình ảnh minh họa cho husbands: Tiết kiệm, sử dụng khôn ngoan.
verb

Tiết kiệm, sử dụng khôn ngoan.

Để có đủ tiền cho con cái ăn học, cô ấy tiết kiệm từng đồng trong khoản tiết kiệm của mình rất cẩn thận, tránh mọi chi tiêu không cần thiết.