noun🔗ShareChồng, đức ông chồng, người chủ gia đình. The master of a house; the head of a family; a householder."In the village, the husbands worked together to repair the community well. "Ở làng, những người chủ gia đình cùng nhau sửa chữa giếng nước chung của làng.familypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNông dân, người làm ruộng. A tiller of the ground; a husbandman."The experienced husbands worked tirelessly in the family's fields all day. "Những người nông dân giàu kinh nghiệm làm việc không mệt mỏi trên những cánh đồng của gia đình cả ngày.agricultureworkpersonjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuản gia, người quản lý chi tiêu. A prudent or frugal manager."The farmers were careful husbands of their land, rotating crops and conserving water to ensure its long-term fertility. "Những người nông dân là những quản gia cẩn thận cho đất đai của họ, luân canh mùa màng và tiết kiệm nước để đảm bảo độ phì nhiêu lâu dài.businessjobpersoneconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhững người chồng. A man in a marriage or marital relationship, especially in relation to his spouse."You should start dating so you can find a suitable husband."Em nên bắt đầu hẹn hò đi để có thể tìm được một người chồng phù hợp.familyhumanpersonsexsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhững người chồng. The male of a pair of animals."The zookeepers carefully monitored the two polar bear husbands as they settled into their new enclosure. "Các nhân viên sở thú theo dõi cẩn thận hai con gấu Bắc Cực đực, là hai cá thể chồng của một cặp, khi chúng làm quen với chuồng mới.familyanimalsexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÔng chồng, người quản lý. A manager of property; one who has the care of another's belongings, owndom, or interests; a steward; an economist."The family trusted their uncles as husbands of the children's inheritance, carefully managing the money until they were old enough to receive it. "Gia đình tin tưởng các chú của chúng như những người quản lý tài sản thừa kế của con cái, cẩn thận quản lý số tiền cho đến khi chúng đủ tuổi để nhận.propertybusinesseconomyjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChỗ dựa lưng, gối tựa. A large cushion with arms meant to support a person in the sitting position."While reading her book, Sally leaned back against her husband, wishing it were the human kind."Trong lúc đọc sách, Sally tựa lưng vào cái gối tựa lớn có tay vịn, ước gì đó là chồng bằng xương bằng thịt.itemutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCây bị cắt cụt ngọn, cây đầu tròn. A polled tree; a pollard."The old orchard was full of husbands, their branches neatly lopped to encourage new growth each spring. "Khu vườn cây ăn quả cũ kỹ đầy những cây bị cắt cụt ngọn, cành của chúng được tỉa gọn gàng để khuyến khích chồi non mọc lên mỗi độ xuân về.natureplantagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiết kiệm, sử dụng khôn ngoan. To manage or administer carefully and frugally; use to the best advantage; economise."To afford her children's education, she husbands her savings very carefully, avoiding unnecessary expenses. "Để có đủ tiền cho con cái ăn học, cô ấy tiết kiệm từng đồng trong khoản tiết kiệm của mình rất cẩn thận, tránh mọi chi tiêu không cần thiết.economybusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiết kiệm, dành dụm. To conserve."She husbands her limited vacation days carefully, saving them for a long trip next year. "Cô ấy dành dụm những ngày nghỉ phép ít ỏi của mình một cách cẩn thận, để dành cho một chuyến đi dài vào năm sau.economybusinessfinancevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCày cấy, vun trồng, chăm sóc. To till; cultivate; farm; nurture."The farmer husbands the land carefully, ensuring a healthy and bountiful harvest. "Người nông dân cày cấy đất đai cẩn thận, đảm bảo một vụ mùa bội thu và khỏe mạnh.agricultureplantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGả chồng cho. To provide with a husband."The old custom of husbanding daughters off to wealthy landowners is rarely practiced today. "Tục lệ xưa kia gả chồng con gái cho những chủ đất giàu có hiếm khi còn được thực hiện ngày nay.familysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm chồng, chăm sóc, nhận trách nhiệm. To engage or act as a husband to; assume the care of or responsibility for; accept as one's own."The farmer carefully husbands his resources, ensuring he has enough grain to feed his livestock through the winter. "Người nông dân cẩn thận vun vén tài sản của mình, đảm bảo đủ thóc lúa để nuôi gia súc qua mùa đông.familyhumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc