Hình nền cho stipulated
BeDict Logo

stipulated

/ˈstɪpjuˌleɪtəd/

Định nghĩa

verb

Quy định, đặt điều kiện.

Ví dụ :

Hợp đồng thuê nhà quy định rằng người thuê nhà chịu trách nhiệm chăm sóc bãi cỏ.