noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết trước, qua đời trước. The death of one person or thing before another. Ví dụ : "The will stipulated that if the wife's predeceases occurred, the inheritance would go to their children. " Di chúc quy định rằng nếu vợ chết trước, tài sản thừa kế sẽ thuộc về các con của họ. family person time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết trước, qua đời trước, mất trước. To die sooner than. Ví dụ : "Husbands usually predecease their wives." Thông thường chồng sẽ qua đời trước vợ. family time person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc