Hình nền cho tenants
BeDict Logo

tenants

/ˈtɛnənts/ /ˈtɛnənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông chủ nhà thu tiền thuê từ tất cả các người thuê nhà trong tòa nhà chung cư.
noun

Người thuê, người chiếm hữu, chủ sở hữu.

Ví dụ :

Mặc dù gia đình Smith sở hữu tòa nhà, họ vẫn là người thuê mảnh đất xây tòa nhà đó và phải trả tiền thuê đất hàng năm.
noun

Người thuê, khách hàng.

Ví dụ :

Công ty phần mềm lưu trữ dữ liệu của nhiều trường học như là các khách hàng trên nền tảng học trực tuyến của họ, cho phép mỗi trường tùy chỉnh hệ thống trong khi vẫn sử dụng chung cơ sở hạ tầng cơ bản.
verb

Thuê, cư ngụ.

Ví dụ :

"Birds tenants the old oak tree in our backyard every spring. "
Mỗi độ xuân về, chim chóc lại kéo nhau về cư ngụ trên cây sồi già ở sân sau nhà chúng tôi.