BeDict Logo

prefabricate

/priˈfæbrɪkeɪt/ /ˌpriːˈfæbrɪkeɪt/
Hình ảnh minh họa cho prefabricate: Đúc sẵn, làm sẵn theo mô-đun.
 - Image 1
prefabricate: Đúc sẵn, làm sẵn theo mô-đun.
 - Thumbnail 1
prefabricate: Đúc sẵn, làm sẵn theo mô-đun.
 - Thumbnail 2
verb

Đúc sẵn, làm sẵn theo mô-đun.

Công ty xây dựng sẽ đúc sẵn các bức tường của tòa nhà trường học mới tại nhà máy của họ để tiết kiệm thời gian và tiền bạc tại công trường.