adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng thích hơn, Ưu tiên hơn, Tốt hơn. Better than some other option; preferred. Ví dụ : "Walking to school is a preferable option to taking the bus, because it's faster. " Đi bộ đến trường là một lựa chọn đáng thích hơn so với đi xe buýt, vì nó nhanh hơn. value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc