Hình nền cho premeditation
BeDict Logo

premeditation

/ˌpriːmedɪˈteɪʃən/ /ˌprimedɪˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Trù tính, sự suy tính trước.

Ví dụ :

Việc trù tính kỹ lưỡng cho bữa tiệc bất ngờ thể hiện rõ qua nhiều tuần lên kế hoạch cẩn thận.