verb🔗ShareLên kế hoạch trước, trù tính trước. To plan in advance"We preplanned our family vacation months in advance to get the best deals on flights and hotels. "Chúng tôi đã lên kế hoạch trước cho kỳ nghỉ gia đình từ nhiều tháng trước để có được giá vé máy bay và khách sạn tốt nhất.planactiontimebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐã lên kế hoạch trước, được dự tính trước. Planned in advance"The trip to the zoo was a preplanned family outing, so we knew which animals we wanted to see first. "Chuyến đi đến sở thú là một buổi đi chơi gia đình đã được lên kế hoạch trước, nên chúng tôi biết muốn xem con vật nào đầu tiên.planactionprocesstimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc