Hình nền cho preplanned
BeDict Logo

preplanned

/ˌpriːˈplænd/ /priˈplænd/

Định nghĩa

verb

Lên kế hoạch trước, trù tính trước.

Ví dụ :

Chúng tôi đã lên kế hoạch trước cho kỳ nghỉ gia đình từ nhiều tháng trước để có được giá vé máy bay và khách sạn tốt nhất.