adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa hoa, lộng lẫy. Luxuriant, and ostentatiously magnificent. Ví dụ : "The wedding reception was opulent, with lavish decorations and a feast of exotic foods. " Tiệc cưới được tổ chức vô cùng xa hoa và lộng lẫy, với những trang trí lộng lẫy và một bữa tiệc đầy ắp những món ăn ngoại nhập quý hiếm. appearance style value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, xa hoa, lộng lẫy. Rich, sumptuous and extravagant. Ví dụ : "The wedding reception was opulent, with lavish decorations and a five-course meal. " Tiệc cưới được tổ chức vô cùng xa hoa lộng lẫy, với những trang trí lộng lẫy và bữa ăn năm món thịnh soạn. style quality appearance property business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc