verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, tống ra. To eject; to expel. Ví dụ : "The teacher had to outing the disruptive student from the classroom. " Giáo viên đã phải đuổi học sinh quậy phá ra khỏi lớp. action organization politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công khai giới tính, tiết lộ giới tính. To reveal (a person) as LGBT+ (gay, trans, etc). Ví dụ : "The gossip spread quickly that the new teacher was outing herself as lesbian to her colleagues. " Tin đồn lan nhanh rằng cô giáo mới đang tự công khai giới tính thật là người đồng tính nữ với các đồng nghiệp. culture society communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch trần, tiết lộ, phơi bày. To reveal (a person or organization) as having a certain secret, such as a being a secret agent or undercover detective. Ví dụ : "The newspaper outing the former teacher as a spy shocked the entire school community. " Việc tờ báo vạch trần người giáo viên cũ là một điệp viên đã gây sốc cho toàn thể cộng đồng trường học. communication media organization government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch trần, tiết lộ. To reveal (a secret). Ví dụ : "A Brazilian company outed the new mobile phone design." Một công ty Brazil đã vạch trần thiết kế điện thoại di động mới. communication media society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi chơi, lộ ra, công khai. To come or go out; to get out or away; to become public or apparent. Ví dụ : "The company's financial troubles were eventually outing, despite their best efforts to keep them secret. " Cuối cùng thì những khó khăn tài chính của công ty cũng bị lộ ra, dù họ đã cố gắng hết sức để giữ bí mật. action event society media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi chơi, cuộc đi chơi, dã ngoại. A pleasure trip or excursion. Ví dụ : "The family planned a fun outing to the zoo. " Gia đình đã lên kế hoạch cho một chuyến đi chơi sở thú thật vui vẻ. entertainment holiday action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, trình diễn. An appearance to perform in public, for example in a drama, film, on a musical album, as a sports contestant etc. Ví dụ : "The student's outing in the school play was a big success. " Lần xuất hiện của học sinh trong vở kịch của trường đã thành công rực rỡ. entertainment stage culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công khai giới tính, Tiết lộ giới tính. The practice of publicly revealing that a person is homosexual or transgender without that person's consent. Ví dụ : "The gossip spread quickly about the outing of the school's new teacher, and many students felt uncomfortable. " Tin đồn về việc tiết lộ giới tính của thầy giáo mới lan nhanh khắp trường, khiến nhiều học sinh cảm thấy không thoải mái. culture society politics media communication human attitude moral right person sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc