Hình nền cho prepositional
BeDict Logo

prepositional

/ˌpɹɛpəˈzɪʃənəl/ /ˌpɹɛpəˈsɪʃənəl/

Định nghĩa

noun

Cách giới từ

(grammar) The prepositional case.

Ví dụ :

Trong một số ngôn ngữ, cách giới từ là một dạng biến đổi của danh từ để thể hiện mối quan hệ của nó với các giới từ như "trong", "trên" hoặc "tại".
adjective

Thuộc giới từ.

(grammar) Of the prepositional case.

Ví dụ :

Trong tiếng Nga, từ "in" (ở, trong) thường yêu cầu danh từ theo sau phải ở cách giới từ (tức là có sự biến đổi ở đuôi từ theo quy tắc ngữ pháp).