Hình nền cho propounded
BeDict Logo

propounded

/prəˈpaʊndɪd/ /proʊˈpaʊndɪd/

Định nghĩa

verb

Đề xuất, đưa ra, nêu ra.

Ví dụ :

Giáo sư đã nêu ra một lý thuyết mới về biến đổi khí hậu, đồng thời khuyến khích sinh viên phản biện những giả định của lý thuyết đó.