

assumptions
/əˈsʌmpʃənz/

noun
Giả định, sự suy đoán.
Việc họ cho rằng anh ta có tội (dựa trên suy đoán) khiến họ không đủ tư cách làm bồi thẩm đoàn.

noun
Giả định, điều giả định, sự ước đoán.

noun
Tiền đề nhỏ.
Giáo viên của tôi đưa ra lập luận: Tất cả học sinh chăm chỉ đều đạt điểm cao. Sarah là một học sinh chăm chỉ. Vì vậy, Sarah sẽ đạt điểm cao. Tiền đề nhỏ ở đây là tất cả học sinh chăm chỉ đều đạt điểm cao.

noun
Bức tranh mô tả sự thăng thiên của Đức Mẹ Maria, thể hiện việc Mẹ được rước cả hồn lẫn xác lên thiên đàng trong vòng tay các thiên thần, dựa trên những niềm tin và giả định về sự kiện này.


noun
Giả định, điều giả định.
Kế hoạch kinh doanh của tôi thất bại vì nó dựa trên nhiều giả định không chính xác về nhu cầu của khách hàng.
