assumptions
Định nghĩa
Giả định, điều giả định, sự ước đoán.
Ví dụ :
Tiền đề nhỏ.
Ví dụ :
"My teacher presented the argument: All students who study hard get good grades. Sarah is a student who studies hard. Therefore, Sarah will get good grades. The assumption is that all students who study hard get good grades. "
Giáo viên của tôi đưa ra lập luận: Tất cả học sinh chăm chỉ đều đạt điểm cao. Sarah là một học sinh chăm chỉ. Vì vậy, Sarah sẽ đạt điểm cao. Tiền đề nhỏ ở đây là tất cả học sinh chăm chỉ đều đạt điểm cao.
Ví dụ :
"The painting depicted the Virgin Mary's assumptions, showing her bodily ascent into heaven surrounded by angels. "
Bức tranh mô tả sự thăng thiên của Đức Mẹ Maria, thể hiện việc Mẹ được rước cả hồn lẫn xác lên thiên đàng trong vòng tay các thiên thần, dựa trên những niềm tin và giả định về sự kiện này.
Giả định, điều giả định.
Assumptio.