Hình nền cho timely
BeDict Logo

timely

/ˈtaɪmli/

Định nghĩa

adjective

Kịp thời, đúng lúc.

Ví dụ :

Phản hồi của giáo viên rất kịp thời, giúp tôi hiểu rõ bài tập hơn trước khi đến hạn nộp.