adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịp thời, đúng lúc. Done at the proper time or within the proper time limits; prompt. Ví dụ : "The teacher's feedback was timely, helping me understand the assignment better before the deadline. " Phản hồi của giáo viên rất kịp thời, giúp tôi hiểu rõ bài tập hơn trước khi đến hạn nộp. time business quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịp thời, đúng lúc. Happening or appearing at the proper time. Ví dụ : "The doctor gave a timely warning about the dangers of smoking. " Bác sĩ đã đưa ra một lời cảnh báo kịp thời về những nguy hiểm của việc hút thuốc. time event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng lúc, kịp thời. Keeping time or measure. Ví dụ : "The doctor's appointment was timely; it fit perfectly into my schedule. " Lịch hẹn khám bác sĩ rất đúng lúc, nó khớp hoàn hảo với lịch trình của tôi. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịp thời, đúng lúc, sớm. In good time; early, quickly. Ví dụ : "The doctor gave us a timely reminder to bring our vaccination records to the appointment. " Bác sĩ đã kịp thời nhắc nhở chúng tôi mang hồ sơ tiêm chủng đến buổi hẹn. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng lúc, kịp thời. At the right time; seasonably. Ví dụ : "The teacher gave a timely reminder about the upcoming exam, helping students prepare effectively. " Giáo viên nhắc nhở kịp thời về kỳ thi sắp tới, giúp học sinh chuẩn bị hiệu quả. time business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịp thời, đúng lúc. In compliance with applicable time limits. Ví dụ : "The teacher returned the assignments timely, meeting the deadline. " Giáo viên đã trả bài tập đúng thời hạn, kịp thời đáp ứng thời gian quy định. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc