Hình nền cho assumption
BeDict Logo

assumption

/əˈsʌmp.ʃən/

Định nghĩa

noun

Giả định, sự phỏng đoán, sự suy đoán.

Ví dụ :

"His assumption of secretarial duties was timely."
Việc anh ấy đảm nhận các công việc thư ký là rất kịp thời.