noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tố viên, kiểm sát viên. A prosecuting attorney. Ví dụ : "The prosecutor presented evidence that the student was responsible for the vandalism. " Công tố viên đã đưa ra bằng chứng cho thấy sinh viên đó chịu trách nhiệm cho hành vi phá hoại. law government job person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tố viên, người khởi tố, bên nguyên. A person, as a complainant, victim, or chief witness, who institutes prosecution in a criminal proceeding. Ví dụ : "The prosecutor got the witness to admit he was lying." Công tố viên đã khiến nhân chứng phải thừa nhận rằng anh ta đang nói dối. person job law government police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc