adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩu thả, lơ đễnh, tắc trách. Careless, without appropriate or sufficient attention. Ví dụ : "The negligent babysitter forgot to lock the back door, leaving the house vulnerable to intruders. " Người giữ trẻ cẩu thả đã quên khóa cửa sau, khiến ngôi nhà dễ bị kẻ trộm đột nhập. attitude character moral quality law negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩu thả, tắc trách, lơ là. Culpable due to negligence. Ví dụ : "The teacher was negligent in grading the essays, overlooking several important details. " Cô giáo đã tắc trách trong việc chấm bài luận, bỏ qua nhiều chi tiết quan trọng. guilt moral law character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc