Hình nền cho negligent
BeDict Logo

negligent

/ˈnɛɡ.lɪ.dʒənt/

Định nghĩa

adjective

Cẩu thả, lơ đễnh, tắc trách.

Ví dụ :

Người giữ trẻ cẩu thả đã quên khóa cửa sau, khiến ngôi nhà dễ bị kẻ trộm đột nhập.