verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tố, truy tố. To start criminal proceedings against. Ví dụ : "to prosecute a man for trespass, or for a riot" Khởi tố một người đàn ông vì tội xâm phạm gia cư bất hợp pháp, hoặc vì gây rối. law government politics action state guilt police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truy tố, khởi tố. To charge, try. Ví dụ : "The district attorney is prosecuting the man for stealing the car. " Viện công tố quận đang truy tố người đàn ông vì tội trộm xe hơi. government law police action state politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tố, truy tố, kiện. To seek to obtain by legal process. Ví dụ : "to prosecute a right or a claim in a court of law" Khởi kiện một quyền hoặc một yêu sách tại tòa án để được pháp luật bảo vệ. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truy tố, khởi tố, kiện. To pursue something to the end. Ví dụ : "to prosecute a scheme, hope, or claim" Theo đuổi đến cùng một kế hoạch, hy vọng hoặc yêu sách. law government politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc