noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự theo đuổi, Sự thực hiện, Sự tiến hành. The act of prosecuting a scheme or endeavor. Ví dụ : "The prosecution of the war fell to Winston Churchill." Việc tiến hành cuộc chiến tranh thuộc về trách nhiệm của Winston Churchill. law government politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tố, truy tố, sự truy tố. The institution of legal proceedings (particularly criminal) against a person. Ví dụ : "The prosecution of the student for vandalism was swift. " Việc truy tố cậu sinh viên vì tội phá hoại tài sản diễn ra rất nhanh chóng. law government politics state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên công tố, sự truy tố, bên khởi tố. The prosecuting party. Ví dụ : "The prosecution presented evidence that the student cheated on the exam. " Bên công tố đã đưa ra bằng chứng cho thấy sinh viên đó gian lận trong kỳ thi. law government politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc