noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lắc, viên lắc. A dose of this drug, sometimes taken recreationally. Ví dụ : "During his college days, he heard rumors of students taking Quaaludes at parties. " Hồi còn học đại học, anh ấy nghe phong phanh về việc sinh viên dùng thuốc lắc ở các buổi tiệc tùng. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc