Hình nền cho quaaludes
BeDict Logo

quaaludes

/ˈkweɪluːdz/

Định nghĩa

noun

Thuốc lắc, viên lắc.

A dose of this drug, sometimes taken recreationally.

Ví dụ :

Hồi còn học đại học, anh ấy nghe phong phanh về việc sinh viên dùng thuốc lắc ở các buổi tiệc tùng.