Hình nền cho quintessential
BeDict Logo

quintessential

/ˌkwɪnt.əˈsɛn.ʃəl/

Định nghĩa

adjective

Tinh túy, cốt lõi, điển hình.

Ví dụ :

"Apple pie is the quintessential American dessert. "
Bánh táo là món tráng miệng Mỹ điển hình nhất, hội tụ mọi tinh túy của ẩm thực Mỹ.