Hình nền cho raftered
BeDict Logo

raftered

/ˈræftərd/ /ˈrɑːftərd/

Định nghĩa

adjective

Có xà nhà, có kèo.

Ví dụ :

Nhà kho cũ có trần nhà lợp bằng kèo gỗ rất đẹp, phô bày những thanh dầm gỗ chắc chắn của nó.