Hình nền cho ragtime
BeDict Logo

ragtime

/ˈræɡtaɪm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cây đàn piano cũ kỹ trong tiệm kem đang chơi nhạc ragtime rộn rã, nhịp điệu đảo phách đặc trưng của nó vang vọng khắp không gian.