Hình nền cho accompaniment
BeDict Logo

accompaniment

/ə.ˈkʌm.pə.ni.mənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The singer's beautiful voice was enhanced by the soft piano accompaniment. "
Giọng hát tuyệt vời của ca sĩ được tôn lên nhờ phần nhạc đệm piano nhẹ nhàng.
noun

Ví dụ :

Miếng bít tết ngon tuyệt vời khi ăn kèm với khoai tây nghiền, món ăn giúp bữa ăn thêm trọn vẹn.