verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bớt âm, lược âm. To omit a vocalic or consonantal sound or a syllable from a word; to use syncope Ví dụ : "He syncopated "recognized" to "rec'nized" when speaking quickly. " Khi nói nhanh, anh ấy đã lược âm chữ "recognized" thành "rec'nized". phonetics linguistics language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch phách, đảo phách. To stress or accentuate the weak beat of a rhythm; to use syncopation Ví dụ : "The drummer syncopated the beat, emphasizing the off-beats to create a jazzy, unexpected rhythm. " Người chơi trống đã đảo phách nhịp điệu, nhấn mạnh những phách yếu để tạo ra một nhịp điệu jazz bất ngờ và thú vị. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bớt âm, tỉnh lược âm. (grammar) of a word, shortened by syncope Ví dụ : "The word "ev'ry" is a syncopated version of "every," where the middle vowel sound has been omitted. " Từ "ev'ry" là một dạng bớt âm của từ "every," trong đó âm nguyên âm ở giữa đã bị tỉnh lược. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch nhịp, đảo phách. Of a rhythm, modified by syncopation Ví dụ : "The music had a syncopated beat, making it fun to dance to even though it wasn't perfectly regular. " Nhạc điệu có phách đảo phách lệch nhịp, khiến người ta thấy vui và muốn nhún nhảy dù nhịp không đều đặn hoàn toàn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc