

syncopated
/ˈsɪŋkəˌpeɪtɪd/ /ˈsɪnkəˌpeɪtɪd/

verb
"The drummer syncopated the beat, emphasizing the off-beats to create a jazzy, unexpected rhythm. "
Người chơi trống đã đảo phách nhịp điệu, nhấn mạnh những phách yếu để tạo ra một nhịp điệu jazz bất ngờ và thú vị.


