verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường. To lift, raise up. Ví dụ : "The rising sun enhanced the beauty of the morning mist. " Mặt trời đang lên làm nổi bật vẻ đẹp của màn sương buổi sáng. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, nâng cao. To augment or make something greater. Ví dụ : "The company enhanced its website with new features, making it easier for customers to find what they need. " Công ty đã nâng cấp trang web của mình với các tính năng mới, giúp khách hàng dễ dàng tìm thấy những gì họ cần hơn. technology science industry function ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, cải thiện, tăng cường. To improve something by adding features. Ví dụ : "The software update enhanced the photo editing features, making it easier to adjust brightness and contrast. " Bản cập nhật phần mềm đã nâng cấp các tính năng chỉnh sửa ảnh, giúp điều chỉnh độ sáng và độ tương phản dễ dàng hơn. technology business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường, cải thiện. To be raised up; to grow larger. Ví dụ : "A debt enhances rapidly by compound interest." Một khoản nợ tăng lên nhanh chóng nhờ lãi kép. process action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm thuốc cản quang, bắt thuốc cản quang. (radiology) To take up contrast agent (for an organ, tissue, or lesion). Ví dụ : "The doctor will enhance the X-ray of the patient's knee to see the cartilage better. " Bác sĩ sẽ cho bệnh nhân chụp X-quang đầu gối có ngấm thuốc cản quang để nhìn rõ hơn phần sụn. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, cải tiến, được tăng cường. In a version or form that has been improved or made better than some other standard form. Ví dụ : "The new computer program is enhanced, making it much faster than the older version. " Chương trình máy tính mới đã được cải tiến, giúp nó nhanh hơn nhiều so với phiên bản cũ. technology science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nâng cao, tăng cường. Raised up, amplified. Ví dụ : "The student submitted an enhanced essay after revising it based on the teacher's feedback. " Sau khi chỉnh sửa dựa trên phản hồi của giáo viên, sinh viên đã nộp một bài luận được nâng cao hơn rất nhiều. technology technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc