Hình nền cho ranchera
BeDict Logo

ranchera

/rɑnˈtʃɛrə/ /rɑnˈtʃɪərə/

Định nghĩa

noun

Nhạc ranchera, điệu ranchera.

Ví dụ :

Ông tôi hay hát một bài nhạc ranchera da diết bằng guitar khi đang nấu bữa tối.