noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi ca nhạc, Liên hoan ca nhạc. A gathering at which people sing songs. Ví dụ : "Our family often attends sings at the church on Sunday evenings. " Gia đình tôi thường tham dự các buổi liên hoan ca nhạc ở nhà thờ vào tối chủ nhật. music entertainment group event tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ca hát. To produce musical or harmonious sounds with one’s voice. Ví dụ : ""I really want to sing in the school choir," said Vera." "Vera nói: "Tớ rất muốn hát trong dàn hợp xướng của trường"." music entertainment sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ca hát. To express audibly by means of a harmonious vocalization. Ví dụ : "The bird sings beautifully in the morning. " Con chim hót líu lo rất hay vào buổi sáng. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ru. To soothe with singing. Ví dụ : "to sing somebody to sleep" Ru ai đó ngủ. music entertainment emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, thú nhận. To confess under interrogation. Ví dụ : "After hours of questioning, the suspect finally sings about his involvement in the crime. " Sau nhiều giờ bị thẩm vấn, cuối cùng nghi phạm cũng phải khai ra việc hắn liên quan đến vụ án. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, rít. To make a small, shrill sound. Ví dụ : "The air sings in passing through a crevice." Không khí kêu rít khi lùa qua một khe hở. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca ngợi, vịnh. To relate in verse; to celebrate in poetry. Ví dụ : "The poet sings of the beauty of nature in his latest collection. " Trong tập thơ mới nhất của mình, nhà thơ ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên. literature music culture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, xuất sắc. To display fine qualities; to stand out as excellent. Ví dụ : "The sauce really makes this lamb sing." Nước sốt này thực sự làm cho món thịt cừu trở nên nổi bật và ngon hơn hẳn. quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ca hát. To be capable of being sung; to produce a certain effect by being sung. Ví dụ : "That song sings of lost love and longing. " Bài hát đó ca ngợi tình yêu đã mất và nỗi mong nhớ. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc