Hình nền cho rancid
BeDict Logo

rancid

/ˈɹænsɪd/

Định nghĩa

adjective

Ôi, khét, thiu.

Ví dụ :

Căn nhà hoang tàn, trên bàn ăn vẫn còn bữa ăn dở dang bốc mùi ôi thiu khó chịu.